Hỗ trợ trực tuyến

Phạm Văn Quý 
(Tư vấn kĩ thuật)

Phạm Văn Quý
(Tư vấn kĩ thuật)

tpdvth@esejsc.com.vn

0901.588.315

Liên hệ với tôi qua

Vũ Văn Trường
(Quản lý bán hàng online)

Vũ Văn Trường
(Quản lý bán hàng online)

truong@esejsc.com.vn

0913.353.329/0901.588.311

Liên hệ với tôi qua

Tin tức liên quan

Xem tất cả ❯

Sản phẩm nổi bật

Xy lanh thủy lực Parker HMIX
Xy lanh thủy lực Parker HMIX Chi tiết: Liên hệ ESE
Xy lanh thủy lực MMB
Xy lanh thủy lực MMB Chi tiết: Liên hệ ESE
Xy lanh điện thủy lực Parker  EHA
Xy lanh điện thủy lực Parker EHA Chi tiết: Liên hệ ESE
Van servo DY25 thủy lực
Van servo DY25 thủy lực Chi tiết: Liên hệ ESE
Bơm piston Yuken Series A
Bơm piston Yuken Series A Chi tiết: Liên hệ ESE

RC-251

Ngày đăng: 11/06/2016 - 15.013 lượt xem

RC-251

  • Mã sản phẩm: RC-251
  • Giá: Liên hệ
  • Hãng sản xuất: Enerpac
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tình trạng: Liên hệ
  • Mô tả sản phẩm
  • Xy lanh thủy lực 1 chiều dòng RC - Xi lanh Enerpac có Công suất: 5 - 100 tons (tấn) Hành trình: 63 - 14.25 inches Áp suất cao nhất: 10,000 psi

Đặt mua qua điện thoại (7:30 - 22:00): 090.158.8311
Xy lanh thủy lực Enerpac dòng RC thiết lập các tiêu chuẩn công nghiệp dành cho xy lanh mục đích chung
- Cái giá GR2 duy nhất được thiết kế, giảm hao mòn, kéo dài tuổi thọ.
- Phần vành đai, phần piston trụ trượt và phần gắn lỗ cơ sở của mặt lắp ghép có thể dễ dàng cố định (trên hầu hết các mô hình).
- Được thiết kế để sử dụng cho tất cả các vị trí.
- Thép hợp kim có độ bền cao.
- Phần bảo vệ của xy lanh được thiết kế lại dễ sử dụng hơn.
- Làm nhiệm vụ nặng, cải thiện tốc độ rút.
- Phần tráng men cuối tăng sức đề kháng ăn mòn.
- Bộ ghép CR-400 và bụi nắp bao gồm trên tất cả các mô hình.
- Piston gạt nước giảm ô nhiễm, kéo dài tuổi thọ xy lanh.
 
Thông số kỹ thuật kèm theo:

Bảng (Imperial):
 
Cylinder
Capacity
Stroke
Model
Number
Cylinder
Effective
Area
Oil
Capacity
Collapsed
Height
Weight
ton (kN)
mm
cm2
cm3
mm
kg
5
(45)
16
RC-50**
6,5
10
41
1
25
RC-51
6,5
16
110
1
76
RC-53
6,5
50
165
1,5
127
RC-55*
6,5
83
215
1,9
177
RC-57
6,5
115
273
2,4
232
RC-59
6,5
151
323
2,8
10
(101)
26
RC-101
14,5
38
89
1,8
54
RC-102*
14,5
78
121
2,3
105
RC-104
14,5
152
171
3,3
156
RC-106*
14,5
226
247
4,4
203
RC-108
14,5
294
298
5,4
257
RC-1010*
14,5
373
349
6,4
304
RC-1012
14,5
441
400
6,8
356
RC-1014
14,5
516
450
8,2
15
(142)
25
RC-151
20,3
51
124
3,3
51
RC-152
20,3
104
149
4,1
101
RC-154*
20,3
205
200
5
152
RC-156*
20,3
308
271
6,8
203
RC-158
20,3
411
322
8,2
254
RC-1510
20,3
516
373
9,5
305
RC-1512
20,3
619
423
10,9
356
RC-1514
20,3
723
474
11,8
25
(232)
26
RC-251
33,2
86
139
5,9
50
RC-252*
33,2
166
165
6,4
102
RC-254*
33,2
339
215
8,2
158
RC-256*
33,2
525
273
10
210
RC-258
33,2
697
323
12,2
261
RC-2510
33,2
867
374
14,1
311
RC-2512
33,2
1033
425
16,3
362
RC-2514*
33,2
1202
476
17,7
30 (295)
209
RC-308
42,1
880
387
18,1
50
(498)
51
RC-502
71,2
362
176
15
101
RC-504
71,2
719
227
19,1
159
RC-506*
71,2
1131
282
23,1
337
RC-5013
71,2
2399
460
37,6
75
(718)
156
RC-756
102,6
1601
285
29,5
333
RC-7513
102,6
3417
492
59
95
(933)
168
RC-1006
133,3
2239
357
59
260
RC-10010
133,3
3466
449
72,6

Bảng (Metric)
 
Cylinder
Capacity
Stroke
Model
Number
Cylinder
Effective
Area
Oil
Capacity
Collapsed
Height
Weight
tons (max.)
(in)
(in2)
(in3)
(in)
(lbs)
5
(4.9)
0.63
RC-50**
0.99
0.62
1.63
2.2
1.00
RC-51
0.99
0.99
4.34
2.3
3.00
RC-53
0.99
2.98
6.50
3.3
5.00
RC-55*
0.99
4.97
8.50
4.1
7.00
RC-57
0.99
6.96
10.75
5.3
9.13
RC-59
0.99
9.07
12.75
6.1
10
(11.2)
1.00
RC-101
2.24
2.24
3.53
4.0
2.13
RC-102*
2.24
4.75
4.78
5.1
4.13
RC-104
2.24
9.23
6.75
7.2
6.13
RC-106*
2.24
13.70
9.75
9.8
8.00
RC-108
2.24
17.89
11.75
12.0
10.13
RC-1010*
2.24
22.65
13.75
14.0
12.00
RC-1012
2.24
26.84
15.75
15.0
14.00
RC-1014
2.24
31.31
17.75
18.0
15
(15.7)
1.00
RC-151
3.14
3.14
4.88
7.2
2.00
RC-152
3.14
6.28
5.88
9.0
4.00
RC-154*
3.14
12.57
7.88
11.0
6.00
RC-156*
3.14
18.85
10.69
15.0
8.00
RC-158
3.14
25.13
12.69
18.0
10.00
RC-1510
3.14
31.42
14.69
21.0
12.00
RC-1512
3.14
37.70
16.69
24.0
14.00
RC-1514
3.14
43.98
18.69
26.0
25
(25.8)
1.00
RC-251
5.16
5.16
5.50
13.0
2.00
RC-252*
5.16
10.31
6.50
14.0
4.00
RC-254*
5.16
20.63
8.50
18.0
6.25
RC-256*
5.16
32.23
10.75
22.0
8.25
RC-258
5.16
42.55
12.75
27.0
10.25
RC-2510
5.16
52.86
14.75
31.0
12.25
RC-2512
5.16
63.18
16.75
36.0
14.25
RC-2514*
5.16
73.49
18.75
39.0
30 (32.4)
8.25
RC-308
6.49
53.56
15.25
40.0
50
(55.2)
2.00
RC-502
11.04
22.09
6.94
33.0
4.00
RC-504
11.04
44.18
8.94
42.0
6.25
RC-506*
11.04
69.03
11.13
51.0
13.25
RC-5013
11.04
146.34
18.13
83.0
75
(79.5)
6.13
RC-756
15.90
97.41
11.25
65.0
13.13
RC-7513
15.90
208.74
19.38
130.0
100
(103.1)
6.63
RC-1006
20.63
136.67
14.06
130.0
10.25
RC-10010
20.63
211.45
17.69
160.0
 

STT Tiêu đề tài liệu Dung lượng Loại Ngày tạo Tải về
1 Catalog Page 1227 KB .pdf 10/06/2016
2 RC-Series 2985 KB .pdf 10/06/2016

CÔNG TY CPDV THIẾT BỊ NĂNG LƯỢNG (ESE)
-------------------------------------------------------------------------------------
Địa chỉ : 216 Lô 9, P Đằng Hải, Q. Hải An, TP Hải Phòng
Điện thoại: 0225 652 875 - 0225 652 942 Fax: 0225 797 598
Website:
www.esejsc.com.vn / www.esejsc.com
Email: ese@esejsc.com.vn

hoặc liên hệ trực tiếp HOTLINE để được tư vấn: 0901588311
-------------------------------------------------------------------------------------

Bình luận Facebook:

Sản phẩm cùng loại